Anh - Việt

Bản dịch của từ 放松 trong tiếng Việt

放松

Động từ

Bảng phân tích âm vị 放

Bảng phân tích âm vị 放
Bính âm
Chú âm
Thanh mẫu
Vận mẫu
Thanh điệu
fàngㄈㄤˋfang
thanh huyền

放松 (Động từ)

【fàng sōng】
AI

Nghĩa 01

thả lỏng; buông lỏng; nới lỏng; lơi ra; thư giãn

对事物的注意或控制由紧变松

Ví dụ
Cuối tuần, chúng ta nên thư giãn và không làm việc.周末我们应该放松,不要工作。【周末我們應該放鬆,不要工作。】
Anh ấy không nới lỏng sự kiểm soát với con cái sao?他不放松对孩子的管教吗?【他不放鬆對孩子的管教嗎?】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 放松

fàng

放

sōng

松

Các từ liên quan

Hán tự
放
Bính âm
【fàng】【ㄈㄤˋ】【PHÓNG】
Các biến thể
匚, 紡
Hình thái radical
⿰,方,攵
Lục thư
hình thanh & hội ý
Bộ thủ
truy 攵
Số nét
8
Thứ tự bút hoạ
丶一フノノ一ノ丶
HSK Level ước tính
1
TOCFL Level ước tính
1

Đồng âm (Homophones)

Cùng bộ thủ

Cùng tổng số nét bút

Từ ghép