Anh - Việt

Bản dịch của từ 效果 trong tiếng Việt

效果

Danh từ

Bảng phân tích âm vị 效

Bảng phân tích âm vị 效
Bính âm
Chú âm
Thanh mẫu
Vận mẫu
Thanh điệu
xiàoㄒㄧㄠˋxiao
thanh huyền

效果 (Danh từ)

【xiào guǒ】
AI

Nghĩa 01

hiệu ứng; hiệu quả (âm thanh, ánh sáng...)

戏剧、电影中配合剧情制造的各种声响或某些自然现象,如风雨声、枪炮声、火光、降雪等

Ví dụ
Hiệu ứng âm thanh gió trong phim rất chân thật.电影里的风声效果很真实。【電影裏的風聲效果很真實。】
Vở kịch này không có hiệu ứng âm thanh tốt.这个戏剧没有好的声音效果。【這個戲劇沒有好的聲音效果。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

hiệu quả

指事物或行为、动作产生的结果

Ví dụ
Kết quả của sự kiện này rất tốt.这次活动的效果非常好。【這次活動的效果非常好。】
Anh ấy không thấy tác động của công việc sao?他没有看到工作的效果吗?【他沒有看到工作的效果嗎?】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 效果

xiào

效

guǒ

果

Các từ liên quan

Hán tự
效
Bính âm
【xiào】【ㄒㄧㄠˋ】【HIỆU】
Các biến thể
傚, 効, 爻, 俲, 殽
Hình thái radical
⿰,交,攵
Lục thư
hình thanh & hội ý
Bộ thủ
truy 攵
Số nét
10
Thứ tự bút hoạ
丶一ノ丶ノ丶ノ一ノ丶

Đồng âm (Homophones)

Cùng bộ thủ

Cùng tổng số nét bút

Từ ghép