Anh - Việt

Bản dịch của từ 方便 trong tiếng Việt

方便

Tính từĐộng từDanh từ

Bảng phân tích âm vị 方

Bảng phân tích âm vị 方
Bính âm
Chú âm
Thanh mẫu
Vận mẫu
Thanh điệu
fāngㄈㄤfang
thanh ngang

方便 (Tính từ)

【fāng biàn】
AI

Nghĩa 01

thuận lợi; thuận tiện

便利

Ví dụ
Siêu thị này rất thuận tiện cho tôi.这家超市很方便,离家很近。【這家超市很方便,離家很近。】
Ở đây không tiện đậu xe phải không?这里不方便停车,你知道吗?【這裏不方便停車,你知道嗎?】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Nghĩa 02

tiện

合适;适宜

Ví dụ
Thời gian này rất thuận tiện cho chúng tôi.这个时间对我们很方便。【這個時間對我們很方便。】
Nơi này không thích hợp để đi.这个地方不方便去。【這個地方不方便去。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

方便 (Động từ)

【fāng biàn】
AI

Nghĩa 01

làm cho thuận tiện; làm cho tiện lợi

使便利;给予便利; 适宜

Ví dụ
Điện thoại làm cuộc sống của chúng ta thuận tiện hơn.手机让我们的生活更方便。【手機讓我們的生活更方便。】
Ngân hàng này không thuận tiện để gửi tiền sao?这家银行不方便存款吗?【這家銀行不方便存款嗎?】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Nghĩa 02

đi vệ sinh

婉辞,指大小便

Ví dụ
Anh ấy không thể đi vệ sinh vào ban đêm.他晚上不方便去厕所。【他晚上不方便去厠所。】
Hôm nay bạn có thể đi nhà vệ sinh không?你今天方便去洗手间吗?【你今天方便去洗手間嗎?】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

dư dật; đồi dào; giàu có

婉辞,指有富裕的钱

Ví dụ
Bạn có thể tiện cho tôi mượn một ít tiền không?你方便借我一些钱吗?【你方便借我一些錢嗎?】
Anh ấy không tiện cho tôi tiền.他不方便给我钱。【他不方便給我錢。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

方便 (Danh từ)

【fāng biàn】
AI

Nghĩa 01

sự tiện lợi; sự thuận tiện

不麻烦,很容易的事情

Ví dụ
Ứng dụng này mang lại nhiều tiện lợi cho người dùng.这个APP给用户带来很多方便。【這個APP給用戶帶來很多方便。】
Anh ấy không tìm thấy sự tiện lợi nào trong cuộc sống sao?他没有找到生活中的方便吗?【他沒有找到生活中的方便嗎?】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 方便

fāng

方

biàn

便

Các từ liên quan

Hán tự
方
Bính âm
【fāng】【ㄈㄤ】【PHƯƠNG】
Các biến thể
倣, 㕫, 汸, 𤙗
Lục thư
hội ý
Bộ thủ
phương 方
Số nét
4
Thứ tự bút hoạ
丶一フノ
HSK Level ước tính
4
TOCFL Level ước tính
4

Đồng âm (Homophones)

Cùng bộ thủ

Cùng tổng số nét bút

Từ ghép