Anh - Việt
方法
Danh từ
Bảng phân tích âm vị 方
Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
| fāng | ㄈㄤ | f | ang | thanh ngang |
方法 (Danh từ)
【fāng fǎ】
AI
Nghĩa 01
phương pháp, cách thức
(2) 古指量度方形的法则
Ví dụ
Người xưa dùng nhiều phương pháp để đo đất.古代人用不同的方法测量土地。【古代人用不衕的方法測量土地。】
Bạn không biết kỹ thuật đo đạc xưa?你不知道古代测量的方法吗?【你不知道古代測量的方法嗎?】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
phương pháp, cách thức giải quyết vấn đề
关于解决思想、说话、行动等问题的门路、程序等:工作方法ㄧ学习方法ㄧ思想方法。
Ví dụ
Công việc này có phương pháp tốt để hoàn thành.这个工作有很好的方法可以完成。【這個工作有很好的方法可以完成。】
Anh ấy không tìm được cách giải quyết vấn đề.他没有找到解决问题的方法。【他沒有找到解決問題的方法。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
phương pháp, cách thức
(3) 现指为达到某种目的而采取的途径、步骤、手段等
Ví dụ
Anh ấy đã dùng phương pháp mới để giải quyết vấn đề xã hội.他用了新方法解决社会问题。【他用了新方法解決社會問題。】
Bạn không nên dùng cách này để quyết định.你不应该用这种方法做决定。【你不應該用這種方法做決定。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 方法
fāng
方
fǎ
法
Các từ liên quan
- Bính âm
- 【fāng】【ㄈㄤ】【PHƯƠNG】
- Các biến thể
- 倣, 㕫, 汸, 𤙗
- Lục thư
- hội ý
- Bộ thủ
- phương 方
- Số nét
- 4
- Thứ tự bút hoạ
- 丶一フノ
- HSK Level ước tính
- 4
- TOCFL Level ước tính
- 4