Bản dịch của từ 束胸 trong tiếng Việt

束胸

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shù

ㄕㄨˋshuthanh huyền

束胸 (Danh từ)

shù xiōng
01

Đồ dùng bó ngực (để ép/nén ngực nữ giới), áo nịt ngực kiểu bó lại

3.指女子束胸之物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Bó/ghì chặt ngực (dùng băng, vải để siết hoặc bọc ngực)

1.扎裹胸部。

Ví dụ
03

Trói/ép ngực (thời xưa): đặc phụ nữ trẻ dùng vải bó chặt ngực để dáng thon

2.特指旧时年轻女子以布帛紧束胸部,使体型苗条。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 束胸

shù

xiōng

Các từ liên quan

束上起下
束之高屋
束之高阁
束书
束云担雪
胸中
胸中万卷
胸中万卷书
胸中丘壑
胸中之颖
束
Bính âm:
【shù】【ㄕㄨˋ】【THÚC】
Các biến thể:
捒, 𤙨
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép