Anh - Việt
校医院
Danh từ
Bảng phân tích âm vị 校
Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
| jiào | ㄒㄧㄠˋ | x | iao | thanh huyền |
校医院 (Danh từ)
【xiào yī yuàn】
AI
Nghĩa 01
phòng khám trường học; Bệnh viện trường học
学校为学生和教职员工提供的医疗服务机构。
Ví dụ
Sáng thứ Hai, cô Lý khám bệnh tại phòng y tế trường học.周一上午,李老师在校医院接受了检查。【周一上午,李老師在校醫院接受了檢查。】
Vương bị sốt nhưng không đến bệnh xá trường học.小王发烧了,但他没有去校医院。【小王發燒了,但他沒有去校醫院。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 校医院
xiào
校
yī
医
yuàn
院
- Bính âm
- 【jiào】【ㄒㄧㄠˋ, ㄐㄧㄠˋ】【HIỆU】
- Các biến thể
- 挍, 𤲽, 𨬛
- Hình thái radical
- ⿰,木,交
- Lục thư
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ
- mộc 木
- Số nét
- 10
- Thứ tự bút hoạ
- 一丨ノ丶丶一ノ丶ノ丶