Anh - Việt

Bản dịch của từ 检查 trong tiếng Việt

检查

Động từDanh từ

Bảng phân tích âm vị 检

Bảng phân tích âm vị 检
Bính âm
Chú âm
Thanh mẫu
Vận mẫu
Thanh điệu
jiǎnㄐㄧㄢˇjian
thanh hỏi

检查 (Động từ)

【jiǎn chá】
AI

Nghĩa 01

kiểm tra

为了发现问题而用心查看

Ví dụ
Bác sĩ đang kiểm tra sức khỏe bệnh nhân.医生正在检查病人的身体。【醫生正在檢查病人的身體。】
Chúng tôi không kiểm tra thời gian họp.我们没有检查会议时间。【我們沒有檢查會議時間。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Nghĩa 02

kiểm thảo; kiểm điểm

找出本人或本单位的思想、工作或生活上的缺点和错误,并追究根源

Ví dụ
Bác sĩ kiểm tra sức khỏe cộng đồng.医生检查了社区的卫生情况。【醫生檢查了社區的衛生情況。】
Họ không kiểm tra các biện pháp an toàn.他们没有检查安全措施。【他們沒有檢查安全措施。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Nghĩa 03

tra tìm; tra đọc

翻检查考(书籍、文件等)

Ví dụ
Bác sĩ kiểm tra hồ sơ bệnh án của anh ấy.医生检查了他的病历和报告。【醫生檢查了他的病曆和報告。】
Họ không kiểm tra từng trang của hợp đồng.他们没有检查合同的每一页。【他們沒有檢查合衕的每一頁。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

检查 (Danh từ)

【jiǎn chá】
AI

Nghĩa 01

bản kiểm điểm

承认和批评自己错误的口头表达或者书面文字

Ví dụ
Anh ấy đã thừa nhận rõ ràng trong cuộc họp.她在会议上做了错误的检查。【她在會議上做了錯誤的檢查。】
Cô ấy không viết bản thú nhận hôm nay.他没有写检查报告。【他沒有寫檢查報告。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 检查

jiǎn

检

chá

查

Các từ liên quan

Hán tự
检
Bính âm
【jiǎn】【ㄐㄧㄢˇ】【KIỂM】
Các biến thể
檢, 検
Hình thái radical
⿰,木,佥
Lục thư
hình thanh
Bộ thủ
mộc 木
Số nét
11
Thứ tự bút hoạ
一丨ノ丶ノ丶一丶丶ノ一

Đồng âm (Homophones)

Cùng bộ thủ

Cùng tổng số nét bút

Từ ghép