Bản dịch của từ 楚 trong tiếng Việt
楚
Tính từDanh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chǔ | ㄔㄨˇ | ch | u | thanh hỏi |
楚 (Tính từ)
【chǔ】
01
Đau khổ; khổ sở; đau đớn; đau buồn; đau lòng
痛苦
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Rõ ràng; chỉnh tề; minh bạch; ngăn nắp; ngắn gọn
清晰; 整齐
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
楚 (Danh từ)
【chǔ】
01
Nước Chu
周朝诸侯国,后为战国七雄之一。最初在今湖北和湖南北部,后来扩展到今河南、重庆和长江下游一带。
Ví dụ
02
Chu (chỉ khu vực Hồ Bắc hoặc đôi khi chỉ cả Hồ Bắc và Hồ Nam, Trung Quốc)
指湖北,有时也指湖南和湖北
Ví dụ
03
Họ Sở
姓
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【chǔ】【ㄔㄨˇ】【SỞ】
- Các biến thể:
- 䠂, 椘, 檚, 𣕑, 𣗂, 𤻇, 𧯴
- Hình thái radical:
- ⿱,林,疋
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一丨ノ丶フ丨一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
齭
齼
處
础
䊰
褚
处
杵
储
処
檚
礎
栝
查
㮛
杮
桄
棯
槪
櫘
柈
㰜
梡
棵
𠍖
㟱
慍
裏
鉃
𠒩
愭
詶
暆
㫍
瘅
賄
楚国
楚辞
楚楚
酸楚
苦楚
翘楚
痛楚
楚雄
楚止
凄楚
