Bản dịch của từ 毛 trong tiếng Việt

Danh từTính từĐộng từChữ sốTrạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Máo

ㄇㄠˊmaothanh sắc

(Danh từ)

máo
01

Tóc; lông

动植物的皮上所生的丝状物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cây; cây cỏ

植物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Nấm; mốc; nấm mốc

物体上长的丝状霉菌

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Họ Mao

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Tính từ)

máo
01

Sợ hãi; lo lắng; hoảng loạn

惊慌;害怕

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Ẩu; bừa; cẩu thả

粗略

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Gộp; thô; thô ráp (chưa qua gia công)

粗糙的;有待加工的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Không cẩn thận

粗心;不细致

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Bé; nhỏ; trẻ; nhóc con; nhỏ ranh

细;小

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Phức tạp

不单纯的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Rẻ mạt

指币货不值钱

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Động từ)

máo
01

Tức giận; phát cáu; phát bực

发怒;发火

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Chữ số)

máo
01

Hào (đơn vị tiền tệ Trung Quốc)

中国货币

Ví dụ

(Trạng từ)

máo
01

Sơ qua; sơ lược; sơ bộ

粗略

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

毛
Bính âm:
【máo】【ㄇㄠˊ】【MAO】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép