Anh - Việt

Bản dịch của từ 污染 trong tiếng Việt

污染

Động từ

Bảng phân tích âm vị 污

Bảng phân tích âm vị 污
Bính âm
Chú âm
Thanh mẫu
Vận mẫu
Thanh điệu
wūㄨwu
thanh ngang

污染 (Động từ)

【wū rǎn】
AI

Nghĩa 01

ô nhiễm

使沾染上污秽有害的东西;特指工矿企业、车辆等排出的废气、废液、废渣等有害物质对自然环境的破坏

Ví dụ
Nhà máy đã làm ô nhiễm con sông gần đó.工厂污染了附近的河流。【工廠污染了附近的河流。】
Chúng ta không được làm ô nhiễm không khí thành phố.我们不能污染城市的空气。【我們不能污染城市的空氣。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Nghĩa 02

ô nhiễm; ảnh hưởng xấu

比喻不健康的思想给人造成坏影响

Ví dụ
Thông tin xấu làm ô nhiễm tư tưởng thanh thiếu niên.不良信息污染了青少年的思想。【不良信息污染了青少年的思想。】
Tin đồn mạng không làm hư hỏng phán đoán của bạn sao?网络谣言不会污染你的判断吗?【網絡謠言不會污染你的判斷嗎?】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 污染

wū

污

rǎn

染

Các từ liên quan

Hán tự
污
Bính âm
【wū】【ㄨ】【Ô】
Các biến thể
汙, 𣱾, 汚, 𡜂, 𡜡, 𣽏
Hình thái radical
⿰,⺡,亏
Lục thư
hình thanh
Bộ thủ
thuỷ 氵
Số nét
6
Thứ tự bút hoạ
丶丶一一一フ
TOCFL Level ước tính
4

Đồng âm (Homophones)

Cùng bộ thủ

Cùng tổng số nét bút

Từ ghép