Anh - Việt
流鼻涕
Danh từ
Bảng phân tích âm vị 流
Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
| liú | ㄌㄧㄡˊ | l | iu | thanh sắc |
流鼻涕 (Danh từ)
【liú bí tì】
AI
Nghĩa 01
sổ mũi; chảy nước mũi
流鼻涕是鼻部疾病常见症状之一,可经前鼻孔流出,也可后流入鼻咽部
Ví dụ
Sổ mũi thường gặp khi Tiểu Vương bị cảm.流鼻涕是小王感冒时的常见症状。【流鼻涕是小王感冒時的常見癥狀。】
Hôm nay, cô Lý không bị chảy nước mũi.今天开会时,李老师没有流鼻涕。【今天開會時,李老師沒有流鼻涕。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 流鼻涕
liú
流
bí
鼻
tì
涕
- Bính âm
- 【liú】【ㄌㄧㄡˊ】【LƯU】
- Các biến thể
- 㳅, 𡵰, 𣲖, 𣳛, 𣴑, 𣹭, 𣹳, 𣻤, 流, 流
- Hình thái radical
- ⿰,⺡,㐬
- Lục thư
- hội ý
- Bộ thủ
- thuỷ 氵
- Số nét
- 10
- Thứ tự bút hoạ
- 丶丶一丶一フ丶ノ丨フ
- HSK Level ước tính
- 2
- TOCFL Level ước tính
- 3