Bản dịch của từ 淸闲 trong tiếng Việt
淸闲
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qīng | ㄑㄧㄥ | N/A | N/A | N/A |
淸闲 (Tính từ)
【qīng xián】
01
Thanh thản, nhàn nhã, sống thong thả không bon chen (清静闲适)
清静闲适。。儒林外史.第五十五回:「那里要甚么桃源,只如老爹这样清闲自在,住在这样城市山林的所在,就是现在的活神仙了。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Rảnh rỗi, thanh thản, không bận bịu (cảm giác thoải mái, nhàn nhã)
亦作「清闲」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 淸闲
qīng
淸
xián
闲
