Bản dịch của từ 烯 trong tiếng Việt
烯
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xī | ㄒㄧ | x | i | thanh ngang |
烯 (Danh từ)
【xī】
01
Hyđro cacbua chưa no; ankin
有机化合物的一类,是分子中含有一个双键的不饱和烃类,如乙烯
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【xī】【ㄒㄧ】【HY】
- Các biến thể:
- 晞
- Hình thái radical:
- ⿰,火,希
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノノ丶ノ丶一ノ丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䙵
羛
窸
訢
诶
穸
曦
㷩
嘻
稀
昔
蠵
熄
㸈
㷔
焢
熢
烎
烌
炩
燳
焥
熎
炳
媌
裆
𠋃
䞚
𠋊
梮
堋
㴈
淥
䄽
鹵
舻
乙烯
丙烯
萜烯
烯烃
丁烯
聚乙烯
石墨烯
聚丙烯
丙烯酸
丁二烯
