Bản dịch của từ 焙药 trong tiếng Việt

焙药

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bèi

ㄅㄟˋbeithanh huyền

焙药 (Động từ)

bèi yào
01

Sấy/đốt khô thuốc súng (làm cho thuốc súng khô và dễ cháy)

2.烘焙火药。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dược liệu đã được đem nung/烘焙 để chữa trị hoặc chế thuốc (thuốc đã qua công đoạn hong, sao, nung); tức là “thuốc đã sao/chéo”

1.烘焙药物。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 焙药

bèi

yào

Các từ liên quan

焙人
焙干
焙治
焙火
焙炙
药丸
药典
药兽
药农
焙
Bính âm:
【bèi】【ㄅㄟˋ】【BỒI】
Các biến thể:
𤉮, 𤊷
Hình thái radical:
⿰,火,咅
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶ノノ丶丶一丶ノ一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép