Bản dịch của từ 猛悍 trong tiếng Việt
猛悍
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Měng | ㄇㄥˇ | m | eng | thanh hỏi |
猛悍 (Tính từ)
【měng hàn】
01
Mạnh mẽ, dũng mãnh; hung hãn, hung bạo (tập trung vào sức mạnh và dũng khí)
2.勇猛。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Dữ dội, hung mãnh; hung tợn và mạnh mẽ (thường mô tả người hoặc thú hung hãn).
1.凶猛;凶狠。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 猛悍
měng
猛
hàn
悍
Các từ liên quan
猛丁
猛不乍
猛不防
猛乍
悍勇
- Bính âm:
- 【měng】【ㄇㄥˇ】【MÃNH】
- Các biến thể:
- 勐, 𠩜, 𪹁
- Hình thái radical:
- ⿰,⺨,孟
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 犭
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノフ丨一丨フ丨丨一
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蒙
鯭
錳
蟒
锰
懵
䏵
矒
蠓
蜢
黽
鼆
㹪
㹶
狌
猲
狍
獶
狢
狾
狵
㺞
狭
狼
铷
㖭
脶
剪
㲀
硄
矫
菍
㥅
𠒙
䣩
郻
猛烈
猛然
凶猛
迅猛
猛男
猛地
勇猛
生猛
猛增
猛兽
