Bản dịch của từ 理色 trong tiếng Việt
理色
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǐ | ㄌㄧˇ | l | i | thanh hỏi |
理色 (Danh từ)
【lǐ sè】
01
Màu sắc da; tông màu của da (da mặt, da người)
2.肌肤的颜色。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Đạo lý và sĩ diện; lý lẽ cùng sắc diện (ý nói cả đạo nghĩa lẫn thể diện, thường dùng trong văn cổ)
1.道理﹑颜色。犹言道义和面子。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 理色
lǐ
理
sè
色
Các từ liên quan
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
色丝
色丝虀臼
色中饿鬼
色仁行违
色作
- Bính âm:
- 【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LÍ】
- Các biến thể:
- 理
- Hình thái radical:
- ⿰,⺩,里
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 王
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丨フ一一丨一一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
峛
裏
䧉
䤚
李
哩
䗍
粴
𠃞
纚
浬
禮
琕
㻭
玧
琐
弄
璯
玪
珼
瑙
㻡
㻸
璩
埨
眵
䂮
菇
骑
焉
蚾
悵
捻
梩
㰮
掘
经理
理解
处理
整理
修理
办理
理想
管理
理发
道理
