Bản dịch của từ 琼糜 trong tiếng Việt

琼糜

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qióng

ㄑㄩㄥˊqiongthanh sắc

琼糜 (Danh từ)

qióng mí
01

Mảnh vụn ngọc (cát ngọc); trong truyện xưa gọi là đồ ăn/thuốc quý (ăn để trường thọ)

2.玉屑。传说食之可以延年。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tên mỹ hoa của món canh khoai lang/khẩu động (canh khoai), tức món súp làm từ củ khoai (山芋汤) — canh khoai bùi ngọt

3.山芋汤的美称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một dạng từ cổ nghĩa là 'lộng lẫy, tráng lệ' hoặc tên riêng/biệt danh cổ (亦作琼靡”“琼爢”)

1.亦作“琼靡”。亦作“琼爢”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 琼糜

qióng

Các từ liên quan

琼丝
琼书
琼乳
琼什
琼佩
糜乱
糜子
糜弊
糜捐
糜损
琼
Bính âm:
【qióng】【ㄑㄩㄥˊ】【QUỲNH】
Các biến thể:
瓊, 焭, 𤦱
Hình thái radical:
⿰,⺩,京
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丶一丨フ一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép