Bản dịch của từ 留台 trong tiếng Việt

留台

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liú

ㄌㄧㄡˊliuthanh sắc

留台 (Danh từ)

liú tái
01

Cũ: chỉ ‘御史台’ — cơ quan giám sát, thanh tra triều đình (như viện kiểm sát thời trước); nghĩa lịch sử, ít dùng trong hiện đại

3.指御史台。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

留台指王朝迁都后保留在旧都的官署或机构相当于留都”),即在旧都继续设立留置政务机构

2.特指王朝迁都后,留置于旧都之官署。相当于留都。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

古代指留守京师或在京辦公的官署與官員亦指奉命在陪都行在等處代行留守職務的機構舊制官名/署所)。可聯想為留守臺/台府的官方機構

1.指古代帝王因故离京,奉命留守京师之官及其机构。古称禁城为台城,故名。唐宋时在陪都﹑行在所设留守之官,亦称“留台”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 留台

liú

tái

Các từ liên quan

留一手
留下
留中
留中不下
留中不出
台下
台严
台中
台中市
台仆
留
Bính âm:
【liú】【ㄌㄧㄡˊ】【LƯU】
Các biến thể:
榴, 㽞, 畄, 畱, 𤰛, 𤱊, 𤲢, 𪽋, 留
Hình thái radical:
⿱,卯,田
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶フノ丨フ一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép