Anh - Việt
症状
Danh từ
Bảng phân tích âm vị 症
Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
| zhēng | ㄓㄥ | zh | eng | thanh ngang |
| zhèng | ㄓㄥˋ | zh | eng | thanh huyền |
症状 (Danh từ)
【zhèng zhuàng】
AI
Nghĩa 01
bệnh trạng; triệu chứng
生物体因病表现出的异常状态,如咳嗽、发烧等
Ví dụ
Triệu chứng của Minh là ho và sốt.李明的症状是咳嗽和发烧。【李明的癥狀是咳嗽和發燒。】
Thầy Vương không có triệu chứng nặng và vẫn làm việc.王老师没有严重症状,今天照常上班。【王老師沒有嚴重癥狀,今天照常上班。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 症状
zhèng
症
zhuàng
状
Các từ liên quan
- Bính âm
- 【zhēng】【ㄓㄥ】【CHỨNG】
- Các biến thể
- 證, 癥, 㿂
- Hình thái radical
- ⿸,疒,正
- Lục thư
- hình thanh
- Bộ thủ
- nạch 疒
- Số nét
- 10
- Thứ tự bút hoạ
- 丶一ノ丶一一丨一丨一