Bản dịch của từ 相问 trong tiếng Việt

相问

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤˋxiangthanh huyền

相问 (Động từ)

xiāng wèn
01

Hỏi nhau; tra hỏi, chất vấn (thường dùng trong văn ngôn hoặc sách cổ)

2.询问,质问。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tương tặng cho nhau; trao đổi quà biếu lẫn nhau

1.互相赠送。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 相问

xiāng

wèn

Các từ liên quan

相一
相万
相上
相下
相与
问一答十
问世
问业
问事
相
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ, ㄒㄧㄤ】【TƯỚNG, TƯƠNG】
Các biến thể:
伒, 𥄢
Hình thái radical:
⿰,木,目
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨フ一一一
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép