Bản dịch của từ 盼盼 trong tiếng Việt

盼盼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pàn

ㄆㄢˋpanthanh huyền

盼盼 (Danh từ)

pàn pàn
01

Tên người (唐代徐州的名妓史書記載為關盼盼後世常作人名或擬人化用法)

2.唐代徐州妓关盼盼。贞元中,张建封纳为妾。建封死后,楼居十五年不嫁。后因白居易赠诗中有“歌舞教成心力尽,一朝身死不相随”之句,遂感愤不食而死。清汪立名著《白香山年谱》,考定纳盼盼为妾者,非建封,乃其子愔。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Háo hức, sốt ruột mong chờ; nôn nóng trông đợi (cảm xúc khẩn khoản)

1.急切盼望貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 盼盼

pàn

Các từ liên quan

盼倩
盼刀
盼切
盼头
盼念
盼恋
盼想
盼接
盼望
盼盼女
盼
Bính âm:
【pàn】【ㄆㄢˋ】【PHÁN】
Các biến thể:
𥌊, 聁
Hình thái radical:
⿰,目,分
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一ノ丶フノ
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép