Anh - Việt
看病
Động từ
Bảng phân tích âm vị 看
Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
| kàn | ㄎㄢˋ | k | an | thanh huyền |
| kān | ㄎㄢ | k | an | thanh ngang |
看病 (Động từ)
【kàn bìng】
AI
Nghĩa 01
khám bệnh; chữa bệnh; điều trị; chẩn bệnh (bác sĩ)
医生给病人或动物治病
Ví dụ
Anh ấy hôm nay đi khám bệnh.他今天去医院看病了。【他今天去醫院看病了。】
Bạn không thể tùy tiện đi khám bệnh.你不能随便去看病。【你不能隨便去看病。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nghĩa 02
khám bệnh; đi khám bệnh
病人因为身体不舒服去找医生
Ví dụ
Anh ấy đi bác sĩ để chữa bệnh.他去医院看病了。【他去醫院看病了。】
Cô ấy không đi khám bệnh hôm nay.她今天没去看病。【她今天沒去看病。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 看病
kàn
看
bìng
病
- Bính âm
- 【kàn】【ㄎㄢˋ】【KHÁN】
- Các biến thể
- 𡈟, 𡰶, 𥉏, 𨌁, 㸔
- Hình thái radical
- ⿱,龵,目
- Lục thư
- hội ý
- Bộ thủ
- mục 目
- Số nét
- 9
- Thứ tự bút hoạ
- ノ一一ノ丨フ一一一
- HSK Level ước tính
- 1
- TOCFL Level ước tính
- 1