Bản dịch của từ 礼度 trong tiếng Việt

礼度

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˇlithanh hỏi

礼度 (Danh từ)

lǐ dù
01

Cách ứng xử lịch thiệp, phong thái nhã nhặn (tử tế, có phép tắc); phong độ lễ phép

2.彬彬有礼的仪表风度。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Điều lễ, phép tắc lễ nghi; quy cách ứng xử theo lễ nghĩa (Hán Việt: lễ độ = lễ + độ)

1.犹礼法。礼仪法度。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 礼度

Các từ liên quan

礼三本
礼不下庶人
礼不亲授
度世
度假
度假村
礼
Bính âm:
【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LỄ】
Các biến thể:
禮, 豊, 𠃞, 𥘆, 𥜨, 礼
Hình thái radical:
⿰,⺭,乚
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶フ
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép