Bản dịch của từ 精意 trong tiếng Việt
精意
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jīng | ㄐㄧㄥ | j | ing | thanh ngang |
精意 (Danh từ)
【jīng yì】
01
Sự chuyên tâm một lòng, chân thành và tận tâm trong ý định hoặc hành động.
1.专心一意;诚意。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Ý nghĩa sâu sắc, tinh túy của nội dung hoặc tư tưởng
2.精深的意旨。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Tinh thần, ý chí tập trung, trạng thái tinh thần sắc bén
3.犹精神。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 精意
jīng
精
yì
意
Các từ liên quan
精一
精专
精严
精丽
精义
意下
意不过
意业
意中
意中事
- Bính âm:
- 【jīng】【ㄐㄧㄥ】【TINH】
- Các biến thể:
- 晴, 䊒, 精
- Hình thái radical:
- ⿰,米,青
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 米
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一丨ノ丶一一丨一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
坙
经
鋞
粇
鯨
涇
鶁
㸒
巠
箐
葏
惊
粇
粬
糠
糎
糳
糤
粜
䊡
糉
糨
粴
粖
谽
璃
叆
墛
蔮
摎
墔
䭯
䎨
㨾
瘣
摔
精彩
精神
精神
精致
精力
精心
酒精
精细
精美
味精
