Bản dịch của từ 累茵 trong tiếng Việt

累茵

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Léi

ㄌㄟˋleithanh huyền

Lěi

ㄌㄟˇleithanh hỏi

累茵 (Danh từ)

lèi yīn
01

Nhiều lớp đệm, chồng đệm; cụm từ ước lệ chỉ nhiều lớp nệm lót. Trong văn cổ còn dùng làm điển cố “累茵之悲” để chỉ nỗi thương tiếc cha mẹ đã mất.

《孔子家语.致思》:“昔者由也事二亲之时,常食藜藿之实,为亲负米百里之外。亲殁之后,南游于楚,从车百乘,积粟万钟,累茵而坐,列鼎而食,愿欲食藜藿,为亲负米不可复得也。”累茵,多层垫褥。后因以“累茵之悲”为悲念已故父母的典故。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 累茵

lèi

yīn

Các từ liên quan

累七
累世
累丸
茵伏
茵冯
茵凭
茵墀香
茵席
累
Bính âm:
【léi】【ㄌㄟˋ, ㄌㄟˊ】【LỤY, LUY】
Các biến thể:
㹎, 纍, 𠫯, 𤳻, 𤴈, 絫, 縲, 累
Hình thái radical:
⿱,田,糹
Lục thư:
hội ý & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一フフ丶丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép