Bản dịch của từ 纱绢 trong tiếng Việt
纱绢
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shā | ㄕㄚ | sh | a | thanh ngang |
纱绢 (Danh từ)
【shā juàn】
01
Khăn tay bằng vải sa/giấy sa (sa là vải mỏng); cụ thể: khăn tay bằng vải mỏng (sa) hoặc sa cuộn/miếng vải mỏng
2.纱手帕。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Vải lụa mảnh, mỏng và hơi cứng phẳng (loại vải tơ mỏng, thường dùng may khăn, trang phục nhẹ); Hán-Việt: sa quyển (sa = lụa mỏng).
1.挺括细薄的丝织品的通称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 纱绢
shā
纱
juàn
绢
Các từ liên quan
纱元
纱冠
纱厨
纱囊
纱子
绢丝
绢估
绢光
绢地
绢头
- Bính âm:
- 【shā】【ㄕㄚ】【SA】
- Các biến thể:
- 紗, 𦀛, 𦀟
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,少
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一丨ノ丶ノ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
髿
煞
閷
㸺
铩
㲚
樧
鎩
鲨
紗
毮
鯋
缥
缅
纪
缪
纸
纽
纡
绀
统
䌿
绠
缏
庇
妖
芮
毝
沁
㫒
伲
杍
沟
词
忒
囱
婚纱
纱布
纱线
面纱
轻纱
纱窗
纺纱
棉纱
薄纱
抽纱
