Anh - Việt

Bản dịch của từ 联系 trong tiếng Việt

联系

Động từDanh từ

Bảng phân tích âm vị 联

Bảng phân tích âm vị 联
Bính âm
Chú âm
Thanh mẫu
Vận mẫu
Thanh điệu
liánㄌㄧㄢˊlian
thanh sắc

联系 (Động từ)

【lián xì】
AI

Nghĩa 01

liên hệ; gắn liền; liên lạc

彼此接上关系

Ví dụ
Chúng ta phải liên hệ bạn bè mỗi ngày.我们每天都要联系朋友。【我們每天都要聯系朋友。】
Anh ấy không kết nối với ai cả.他没有联系任何人。【他沒有聯系任何人。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

联系 (Danh từ)

【lián xì】
AI

Nghĩa 01

mối liên hệ; sự liên kết; sự gắn kết

关系

Ví dụ
Có một mối liên hệ chặt chẽ giữa chúng tôi.我们之间有很深的联系。【我們之間有很深的聯系。】
Họ không có bất kỳ mối quan hệ nào.他们没有任何联系。【他們沒有任何聯系。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 联系

lián

联

xì

系

Các từ liên quan

Hán tự
联
Bính âm
【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊN】
Các biến thể
聯, 聨, 聫, 聮, 䏈, 𦕱, 𦖹, 𦘈
Hình thái radical
⿰,耳,关
Lục thư
hội ý
Bộ thủ
nhĩ 耳
Số nét
12
Thứ tự bút hoạ
一丨丨一一一丶ノ一一ノ丶
TOCFL Level ước tính
5

Đồng âm (Homophones)

Cùng bộ thủ

Cùng tổng số nét bút

Từ ghép