Anh - Việt
聚会
Động từDanh từ
Bảng phân tích âm vị 聚
Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
| jù | ㄐㄩˋ | j | u | thanh huyền |
聚会 (Động từ)
【jù huì】
AI
Nghĩa 01
tụ tập; tụ họp; gặp gỡ (người)
(人) 会合
Ví dụ
Chúng tôi sẽ tụ tập ở nhà Linh cuối tuần này.我们周末会聚会在李明家。【我們周末會聚會在李明家。】
Họ sẽ không gặp nhau tối nay vì quá mệt.他们今晚不聚会,因为太累了。【他們今晚不聚會,因為太纍了。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
聚会 (Danh từ)
【jù huì】
AI
Nghĩa 01
cuộc hội họp; buổi gặp gỡ; buổi họp mặt; buổi tụ tập
聚在一起的生活
Ví dụ
Cuối tuần này chúng tôi có một buổi tụ họp bạn bè.我们周末有一个朋友聚会。【我們周末有一個朋友聚會。】
Anh ấy không thích tham gia bất kỳ bữa tiệc nào.他不喜欢参加任何聚会。【他不喜歡參加任何聚會。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 聚会
jù
聚
huì
会
Các từ liên quan
- Bính âm
- 【jù】【ㄐㄩˋ】【TỤ】
- Các biến thể
- 𨞮, 𨛿, 𧅞, 𦖏, 𦕦, 鄹, 焣, 𨈦
- Hình thái radical
- ⿱,取,乑
- Lục thư
- hội ý & hình thanh
- Bộ thủ
- nhĩ 耳
- Số nét
- 14
- Thứ tự bút hoạ
- 一丨丨一一一フ丶ノ丨ノノノ丶
- HSK Level ước tính
- 4
- TOCFL Level ước tính
- 3