Anh - Việt
胃疼
Danh từ
Bảng phân tích âm vị 胃
Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
| wèi | ㄨㄟˋ | w | ei | thanh huyền |
胃疼 (Danh từ)
【wèi téng】
AI
Nghĩa 01
đau dạ dày
胃疼
Ví dụ
Anh ấy nghỉ làm hôm nay vì đau dạ dày.他今天因为胃疼没去上班。【他今天因為胃疼沒去上班。】
Bạn có thường bị đau dạ dày không?你有没有胃疼的时候?【你有沒有胃疼的時候?】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 胃疼
wèi
胃
téng
疼
- Bính âm
- 【wèi】【ㄨㄟˋ】【VỊ】
- Các biến thể
- 𦞽, 𦞅, 𦝩, 𦛂, 𭥫
- Hình thái radical
- ⿱,田,月
- Lục thư
- hội ý
- Bộ thủ
- nguyệt 月
- Số nét
- 9
- Thứ tự bút hoạ
- 丨フ一丨一丨フ一一
- HSK Level ước tính
- 5
- TOCFL Level ước tính
- 5