Bản dịch của từ 脳 trong tiếng Việt
脳
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nǎo | ㄋㄠˇ | N/A | N/A | N/A |
脳 (Danh từ)
【nǎo】
01
Bộ não, trung tâm suy nghĩ và điều khiển cơ thể (giống như 'não' trong tiếng Việt dễ nhớ).
同“脑”(日本汉字)。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【nǎo】【ㄋㄠˇ】【NÃO】
- Các biến thể:
- 腦
- Hình thái radical:
- ⿰,月,⿱,𭕄,凶,⿰,月,⿱,⿲,丶,丶,丿,凶
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丿乚一一丶丶丿丿丶乚丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
憹
腦
碯
匘
瑙
㛴
獶
嫐
脑
惱
䙹
䜀
膽
䏕
胖
肒
䏔
䐔
䏝
胇
胫
膗
䏓
䏒
淶
梙
象
逸
粗
殑
㖿
秳
脱
谚
绳
䬣
