Bản dịch của từ 腳 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǎo

ㄐㄧㄠˇjiaothanh hỏi

Jué

ㄐㄩㄝˊjuethanh sắc

(Danh từ)

jiǎo
01

(Hình thanh) Bộ phận chân, đặc biệt là cẳng chân (phần dưới đầu gối đến mắt cá chân).

(形聲。从肉,卻聲。本義:脛,小腿)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Phần cẳng chân, chỗ từ đầu gối đến mắt cá chân (nhớ câu: “chân cẳng gọi là cước”).

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Chân, bàn chân (dễ nhớ: chân gọi là cước, là phần tiếp đất).

足的別稱

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Chân đế, phần dưới cùng của vật để giữ thăng bằng (như chân bàn, chân đèn).

某物的底座(作爲它的支承部件)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Cặn bã còn sót lại sau khi dùng (ví dụ: cặn trà, cặn rượu).

殘渣,即最後留下的渣滓。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Bước chân, bước đi (như bước chân đầu tiên).

腳步。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Người khuân vác, người chuyển đồ (người làm nghề chạy việc).

擔任傳遞或運輸的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Người giúp đỡ, trợ thủ (như người làm chân tay).

幫手

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

09

Phần cuối, đầu mút (như chân núi, chân tường).

末端。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

腳
Bính âm:
【jiǎo】【ㄐㄧㄠˇ】【CƯỚC】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,月,卻
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一ノ丶ノ丶丨フ一フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép