Bản dịch của từ 膯 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tēng

ㄊㄥˉN/AN/AN/A

(Tính từ)

tēng
01

No căng bụng, cảm giác no nê (dễ nhớ như câu 'ăn no căng thằng bụng').

饱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Dạ dày của gà, vịt (như 'bụng thằng' của gia cầm).

鸡鸭的胃。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

膯
Bính âm:
【tēng】【ㄊㄥˉ】【THẰNG】
Các biến thể:
涒, 𦡪
Hình thái radical:
⿰,⺼,登
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丿乚丶丶乚丶丿丿丶一丨乚一丶丿一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép