Bản dịch của từ 膽 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dǎn

ㄉㄢˇdanthanh hỏi

(Danh từ)

dǎn
01

(Hình thanh. Bộ thịt và âm đọc . Nghĩa gốc: túi mật, một bộ phận tiêu hóa trong cơ thể động vật)

(形聲。從肉,詹聲。本義:膽囊。動物體內消化器官之一)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Túi mật, nơi chứa dịch mật đắng, giúp tiêu hóa mỡ; thường gọi tắt là 'đảm' hoặc 'khổ đảm'

同本義。通稱膽或苦膽

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Lòng dũng cảm, can đảm, gan dạ (như trong các thành ngữ về gan, đảm)

膽子,膽量,勇氣

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Lớp lót bên trong của vật chứa, có thể chứa nước hoặc không khí (ví dụ: bình đảm, cầu đảm)

裝在器物內層,可容納水、空氣等的東西。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

膽
Bính âm:
【dǎn】【ㄉㄢˇ】【ĐẢM】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,月,詹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一ノフ一ノノ丶丶一一一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép