Bản dịch của từ 膽 trong tiếng Việt
膽
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dǎn | ㄉㄢˇ | d | an | thanh hỏi |
膽 (Danh từ)
【dǎn】
01
(Hình thanh. Bộ thịt 肉 và âm đọc 詹. Nghĩa gốc: túi mật, một bộ phận tiêu hóa trong cơ thể động vật)
(形聲。從肉,詹聲。本義:膽囊。動物體內消化器官之一)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Túi mật, nơi chứa dịch mật đắng, giúp tiêu hóa mỡ; thường gọi tắt là 'đảm' hoặc 'khổ đảm'
同本義。通稱膽或苦膽
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Lòng dũng cảm, can đảm, gan dạ (như trong các thành ngữ về gan, đảm)
膽子,膽量,勇氣
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Lớp lót bên trong của vật chứa, có thể chứa nước hoặc không khí (ví dụ: bình đảm, cầu đảm)
裝在器物內層,可容納水、空氣等的東西。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
