Bản dịch của từ 臯亭 trong tiếng Việt

臯亭

Từ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gāo

ㄍㄠgaothanh ngang

臯亭 (Từ chỉ nơi chốn)

gāo tíng
01

Núi Cao Đình 臯亭 ở tỉnh Chiết Giang; là chỗ ngày xưa người ta làm nơi tiễn biệt nhau. Nghĩa bóng: Chỗ tương biệt.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 臯亭

gāo

tíng

臯
Bính âm:
【gāo】【ㄍㄠ】【CAO】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱自𠦂
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一一丶一ノ丶一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép