Anh - Việt
舒服
Tính từ
Bảng phân tích âm vị 舒
Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
| shū | ㄕㄨ | sh | u | thanh ngang |
舒服 (Tính từ)
【shū fú】
AI
Nghĩa 01
thoải mái; khoan khoái
身体或精神上感到轻松愉快
Ví dụ
Chiếc ghế này ngồi rất thoải mái.这个椅子坐着很舒服。【這個椅子坐著很舒服。】
Hôm nay anh ấy không khỏe nên không đi dự tiệc.他今天不舒服,所以没去聚会。【他今天不舒服,所以沒去聚會。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nghĩa 02
dễ chịu, thoải mái
(环境、事物等)使人感到轻松愉快的; 感到身心愉快
Ví dụ
Cái ghế này ngồi rất thoải mái.这张椅子坐着很舒服。【這張椅子坐著很舒服。】
Hôm nay thời tiết có khó chịu không?今天的天气不舒服吗?【今天的天氣不舒服嗎?】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 舒服
shū
舒
fú
服
Các từ liên quan
- Bính âm
- 【shū】【ㄕㄨ】【THƯ】
- Các biến thể
- 忬, 紵, 𨥤
- Hình thái radical
- ⿰,舍,予
- Lục thư
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ
- nhân 人
- Số nét
- 12
- Thứ tự bút hoạ
- ノ丶一一丨丨フ一フ丶フ丨