Anh - Việt

Bản dịch của từ 节约 trong tiếng Việt

节约

Động từTính từ

Bảng phân tích âm vị 节

Bảng phân tích âm vị 节
Bính âm
Chú âm
Thanh mẫu
Vận mẫu
Thanh điệu
jiēㄐㄧㄝˊjie
thanh sắc

节约 (Động từ)

【jié yuē】
AI

Nghĩa 01

tiết kiệm (thường dùng trong phạm vi lớn)

有节制地使用;节省不必要的开支

Ví dụ
Chúng ta nên tiết kiệm nước để bảo vệ thiên nhiên.我们应该节约用水,保护环境。【我們應該節約用水,保護環境。】
Anh ấy không tiết kiệm năng lượng nên hóa đơn cao.他不节约能源,所以电费很高。【他不節約能源,所以電賛很高。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

节约 (Tính từ)

【jié yuē】
AI

Nghĩa 01

tiết kiệm

节俭,不奢侈

Ví dụ
Chúng ta phải tiết kiệm nước để bảo vệ môi trường.我们要节约用水,保护环境。【我們要節約用水,保護環境。】
Anh ấy không phải là người tiết kiệm, luôn tiêu phí tiền.他不是节约的人,总是浪费钱。【他不是節約的人,總是浪賛錢。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 节约

jié

节

yuē

约

Các từ liên quan

Hán tự
节
Bính âm
【jiē】【ㄐㄧㄝˊ, ㄐㄧㄝ】【TIẾT】
Các biến thể
節, 卩, 卪, 㔾, 𠐉, 𢎛
Hình thái radical
⿱,艹,卩
Lục thư
hình thanh & hội ý
Bộ thủ
thảo 艹
Số nét
5
Thứ tự bút hoạ
一丨丨フ丨
HSK Level ước tính
2
TOCFL Level ước tính
3

Đồng âm (Homophones)

Cùng bộ thủ

Cùng tổng số nét bút

Từ ghép