ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
苂
Bảng phân tích âm vị 苂
Chán
Nhỏ bé, tí hon (như hạt sạn nhỏ)
小。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đốt cháy, thiêu đốt (như đốt rơm rạ)
燎。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép