Bản dịch của từ 苗 trong tiếng Việt
苗
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Miáo | ㄇㄧㄠˊ | m | iao | thanh sắc |
苗 (Danh từ)
【miáo】
01
Con cháu; người nối dõi
子孙后代
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Dân tộc Miêu
苗族,少数民族名
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Họ Miêu; tên Miêu
姓名
Ví dụ
04
Vắc-xin
含有天花病毒的物质或制剂或减毒结核杆菌剂
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
05
Ngọn (lửa)
(苗儿) 形状像苗的火苗儿
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
06
Mầm; mạ
(苗儿) 初生的种子植物,有时专指某些蔬菜的嫩茎或嫩叶
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
07
Giống; con
某些初生的饲养的动物
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【miáo】【ㄇㄧㄠˊ】【MIÊU】
- Các biến thể:
- 𡩈, 猫, 𡩕
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,田
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨丨フ一丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瞄
㠺
鹋
㑤
嫹
描
䁧
緢
鶓
䖢
媌
蓝
蒓
蔙
莗
药
䒧
荜
萿
蓠
蒱
蕛
䔃
郊
怐
糼
拆
泍
㦲
绐
拁
祌
㚱
孠
苪
苗条
疫苗
苗族
蒜苗
禾苗
树苗
苗头
火苗
麦苗
幼苗
