Bản dịch của từ 蘋 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Píng

ㄆㄧㄥˊpingthanh sắc

(Danh từ)

píng
01

(chữ hình thanh, bộ thảo, thanh bình) nghĩa gốc là 'cây bèo' nổi trên mặt nước

(形聲。从艸,平聲。本義:浮萍)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cây bèo nổi trên mặt nước, không có rễ, dễ nhớ như bèo dạt trên sông

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một loại cây ngải, tức cây thanh hao, thường dùng trong y học và thơ ca Việt Nam

蒿的一種。即青蒿

Ví dụ
04

Tương tự chữ , dùng trong từ 蘋果 (táo), liên quan đến hôn nhân và lễ nghi trong văn hóa Việt

同「蘋」。見「蘋果」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Cùng âm với chữ 軿, chỉ một loại xe chiến binh trong lịch sử Trung Quốc

通「軿」。兵車的一種

Ví dụ
蘋
Bính âm:
【píng】【ㄆㄧㄥˊ】【BÌNH】
Các biến thể:
苹, 薲, 𦿜, 𬞟
Hình thái radical:
⿱,艹,頻
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丨一丨一丨ノノ一ノ丨フ一一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép