Anh - Việt

Bản dịch của từ 虚弱 trong tiếng Việt

虚弱

Tính từ

Bảng phân tích âm vị 虚

Bảng phân tích âm vị 虚
Bính âm
Chú âm
Thanh mẫu
Vận mẫu
Thanh điệu
xūㄒㄩxu
thanh ngang

虚弱 (Tính từ)

【xū ruò】
AI

Nghĩa 01

yếu; yếu ớt (thân thể)

形容人身体很差、很弱,不能运动或者劳动的样子

Ví dụ
Ông già yếu nên không thể làm việc.老人病后身体虚弱,不能工作。【老人病後身體虛弱,不能工作。】
Cô ấy yếu hôm nay không thể đi làm sao?她今天不虚弱,能去上班吗?【她今天不虛弱,能去上班嗎?】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Nghĩa 02

yếu; yếu kém; yếu ớt (thực lực quốc gia, kinh tế, quân đội)

形容经济或者军队不强

Ví dụ
Nền kinh tế của nước này rất yếu và không cạnh tranh được.这个国家的经济很虚弱,没有竞争力。【這個國家的經濟很虛弱,沒有競爭力。】
Quân đội không yếu ớt, không thể dễ dàng thất bại.军队不虚弱,不能轻易失败。【軍隊不虛弱,不能輕易失敗。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 虚弱

xū

虚

ruò

弱

Các từ liên quan

Hán tự
虚
Bính âm
【xū】【ㄒㄩ】【HƯ】
Các biến thể
墟, 虛, 虗, 𠧝, 𧟬
Hình thái radical
⿸,虍,业
Lục thư
hội ý
Bộ thủ
hô 虍
Số nét
11
Thứ tự bút hoạ
丨一フノ一フ丨丨丶ノ一
HSK Level ước tính
7-9

Đồng âm (Homophones)

Cùng bộ thủ

Cùng tổng số nét bút

Từ ghép