Bản dịch của từ 虫蛇 trong tiếng Việt
虫蛇
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chóng | ㄔㄨㄥˊ | ch | ong | thanh sắc |
虫蛇 (Danh từ)
【chóng shé】
01
Người thuộc về một nhóm dân tộc hoặc văn hóa khác
2.喻指异族异类的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Hình dạng của con rắn hoặc sâu, dùng để chỉ nét chữ uốn lượn, mềm mại.
3.谓虫蛇纠曲之状。比喻曲折钩连的书法。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Côn trùng và rắn, nói chung về loài bò sát và sâu bọ.
1.泛指蛇和其他虫类。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 虫蛇
chóng
虫
shé
蛇
Các từ liên quan
虫丝
虫串串
虫书
虫书鸟篆
虫书鸟迹
蛇乡虎落
蛇书
蛇人
蛇伏
蛇伸
- Bính âm:
- 【chóng】【ㄔㄨㄥˊ】【TRÙNG】
- Các biến thể:
- 𧈰, 虺, 蟲, 䖝
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 虫
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丶
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䖝
爞
䳯
种
漴
蟲
緟
褈
崇
㹐
隀
蝩
蚀
蝔
蛎
䗑
螽
蛺
䘅
蠱
蚘
蛖
䘈
蝱
约
𠖱
𠁦
地
伐
㡱
㚨
𠇑
㺫
光
囡
尥
昆虫
虫子
懒虫
网虫
蚊虫
螨虫
害虫
蠕虫
甲虫
蝗虫
