Bản dịch của từ 蛧 trong tiếng Việt
蛧
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǎng | ㄨㄤˇ | N/A | N/A | N/A |
蛧 (Danh từ)
【wǎng】
01
〔蛧蜽〕còn gọi là “魍魎”, là tên một loại yêu quái trong truyền thuyết. Theo 《說文•虫部》: “蛧,蛧蜽, là tinh vật của núi sông. Vua Hoài Nam mô tả蛧蜽 như đứa trẻ ba tuổi, màu đỏ đen, mắt đỏ, tai dài, tóc đẹp. 《國語》 nói: ‘木石之怪夔、蛧蜽’ (quái vật gỗ đá như夔 và蛧蜽). (Dễ nhớ:蛧蜽 là quái vật núi sông, hình dáng như trẻ con, mắt đỏ tai dài, như một hình ảnh kỳ bí trong văn hóa dân gian Việt).
〔蛧蜽〕也作“魍魎”。传说中的精怪名。《説文•虫部》:“蛧,蛧蜽,山川之精物也。淮南王説蛧蜽狀如三歲小兒,赤黑色,赤目、長耳、美髮。《國語》曰:‘木石之怪夔、蛧蜽。’”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
