Anh - Việt
行政
Danh từ
Bảng phân tích âm vị 行
Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
| hàng | ㄒㄧㄥˊ | x | ing | thanh sắc |
| háng | ㄏㄤˊ | h | ang | thanh sắc |
| héng | ㄏㄥˊ | h | eng | thanh sắc |
行政 (Danh từ)
【xíng zhèng】
AI
Nghĩa 01
hành chính
行使国家权力的
Ví dụ
Nhiệm vụ hành chính của chính phủ rất quan trọng.政府的行政职责很重要。【政府的行政職責很重要。】
Anh ấy không có quyền hành chính.他没有行政权力。【他沒有行政權力。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nghĩa 02
hành chính (chỉ công tác quản lý nội bộ trong cơ quan, xí nghiệp)
指机关、企业、团体等内部的管理工作
Ví dụ
Công việc hành chính của chính phủ rất quan trọng.政府的行政工作非常重要。【政府的行政工作非常重要。】
Công ty không có quản lý tốt.公司没有好的行政管理。【公司沒有好的行政管理。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行政
xíng
行
zhèng
政
Các từ liên quan
- Bính âm
- 【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
- Các biến thể
- 𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
- Hình thái radical
- ⿰,彳,亍
- Lục thư
- tượng hình
- Bộ thủ
- xích 彳
- Số nét
- 6
- Thứ tự bút hoạ
- ノノ丨一一丨
- HSK Level ước tính
- 1
- TOCFL Level ước tính
- 3