Bản dịch của từ 該 trong tiếng Việt

Tính từĐộng từĐại từTrạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gāi

ㄍㄞgaithanh ngang

(Tính từ)

gāi
01

(Hình thanh) Từ '' (lời nói) và '' (âm thanh) kết hợp, nghĩa gốc là lời hứa giữ gìn trong quân đội (giống như lời cam kết trong quân ngũ). Sau mở rộng nghĩa là hoàn chỉnh, đầy đủ (như một hợp đồng quân sự hoàn chỉnh).

(形聲。从言,亥聲。本義:軍中互相戒守的約言。《說文》:“該,軍中約也。”引申爲“完備”。引申義:完備,包括一切。通“賅”)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Toàn diện, đầy đủ mọi thứ, không thiếu sót (giống như 'gồm hết mọi thứ' trong tiếng Việt).

同引申義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Rộng rãi, bao la, sâu rộng (như kiến thức rộng lớn, bao quát).

廣博。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Động từ)

gāi
01

Bao gồm, chứa đựng, bao trùm (như một cái túi lớn đựng tất cả).

包容;包括

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Nên, phải làm (giống như lời khuyên hay bổn phận phải làm).

應該;應當(宋、元時纔出現此義)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Đến lượt, đến phiên (như đến phiên mình làm việc).

應當輪到。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Nợ, còn thiếu (như còn thiếu tiền hay món nợ).

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Đại từ)

gāi
01

Đại từ chỉ người hoặc vật đã nhắc đến trước đó (thường dùng trong văn bản hành chính).

指示代詞。指稱上文說過的人或事物(多用於公文)。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(Phương ngữ) Cái này, cái đó (chỉ vật gần người nói).

〈方〉這個。如:該號(這種);該首(這一邊;這);該樁(這一件);該搭(這裏;這兒)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Trạng từ)

gāi
01

Dùng để nhấn mạnh, làm nổi bật ý nói (như 'mẹ lại phải lải nhải rồi!').

用於強調。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chỉ phạm vi toàn bộ, tất cả (tương đương 'toàn bộ', 'đều').

表示範圍,相當於“全”、“都”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

該
Bính âm:
【gāi】【ㄍㄞ】【CAI】
Các biến thể:
垓, 该
Hình thái radical:
⿰,言,亥
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶一一一丨フ一丶一フノノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép