Bản dịch của từ 諳 trong tiếng Việt
諳
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ān | ㄢ | N/A | N/A | N/A |
諳 (Tính từ)
【ān】
01
Trải qua, từng trải, đã nếm trải cảm giác cô đơn (như trong thơ Tống Phạm Trọng Yên)
經歷;經受。宋范仲淹《御街行•秋日懷舊》:“殘燈明滅枕頭敧,諳盡孤眠滋味。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Phương ngữ: ước lượng, đoán chừng
方言。估計;料想。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
To tiếng, âm thanh lớn (theo Ngọc Biên)
大聲。《玉篇•言部》:“諳,大聲也。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Quen thuộc, biết rõ như lòng bàn tay (như câu “諳,悉也” trong Thuyết Văn giải nghĩa)
熟悉;知道。《説文•言部》:“諳,悉也。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
05
Thuộc lòng, nhớ kỹ từng con số như cây cối trong vườn (ví dụ trong Hậu Hán thư)
熟記;背誦。《後漢書•虞延傳》:“其陵樹株蘖,皆諳其数。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
