Bản dịch của từ 豫图 trong tiếng Việt

豫图

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

豫图 (Động từ)

yù tú
01

Tham gia bàn bạc, cùng dự định; cùng nhau mưu kế (豫通”,意为图谋商议”).

2.谓参与谋划。豫,通“与”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dự tính, lên kế hoạch trước; dự liệu, toan tính (thường là có ý đồ)

1.预料;预谋。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 豫图

Các từ liên quan

豫且
豫严
豫乐
豫事
豫交
图为不轨
图乙
图书
图书府
豫
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【DỰ】
Các biến thể:
榭, 余, 櫲, 𠄛, 𠄝, 𢄮, 預, 忬, 𪜱
Hình thái radical:
⿰,予,象
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
フ丶フ丨ノフ丨フ一ノフノノノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép