Bản dịch của từ 豲 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huán

ㄏㄨㄢˊN/AN/AN/A

(Danh từ)

huán
01

Con nhím (loài thú có gai nhọn như lông, tựa như 'hoàn' nhọn để tự vệ). Câu thành ngữ nói về sự dè chừng giữa cáo và nhím: 'Cáo có răng nhưng không dám cắn, nhím có móng vuốt nhưng không dám dùng.'

豪猪:“故狐有牙而不敢以噬,~有爪而不敢以撅。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

豲
Bính âm:
【huán】【ㄏㄨㄢˊ】【HOÀN】
Các biến thể:
䝠, 獂, 𧱂, 𧱖
Hình thái radical:
⿰,豕,原
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
一丿乚丿丿丿丶一丿丿丨乚一一乚丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép