Bản dịch của từ 貝 trong tiếng Việt
貝

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bèi | ㄅㄟˋ | b | ei | thanh huyền |
貝 (Danh từ)
(Chữ tượng hình. Hình vỏ sò biển trong chữ giáp cốt và kim văn. Là bộ thủ trong chữ Hán. Xưa dùng vỏ sò làm tiền, trang trí, nên các chữ có bộ này thường liên quan đến tiền bạc, đồ trang sức, hoặc hàng hóa thương mại. Nghĩa gốc: vỏ sò biển)
(象形。甲骨文和金文字形,象海貝形。漢字部首之一。古時以貝殼爲貨幣,又用作裝飾,故從“貝”的字多與錢財寶物、裝飾品或貿易商品有關。本義:海貝)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tiền tệ cổ đại làm từ vỏ sò, dùng để trao đổi hàng hóa, tương tự như tiền xu ngày nay.
古代貨幣
Hoa văn hình vỏ sò trên vải gấm, thường thấy trong trang trí truyền thống.
錦上的貝形花紋。
Hải sản có vỏ như hàu, ngao và các loài thân mềm khác thuộc lớp chân bụng và mang lá. Thân mềm không phân đốt, có màng bao ngoài gọi là áo ngoài, có thể tiết chất lỏng tạo thành vỏ gọi là vỏ sò.
牡蠣、蛤或其它軟體動物中腹足類和瓣鰓類的統稱。體軟無節,外束膜一層曰外套膜,能分泌液質,結構成殼,名爲介
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Họ tên họ Bối trong tiếng Hán Việt.
姓
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Vỏ sò, vỏ ốc – vật liệu tự nhiên quen thuộc, thường dùng làm đồ trang trí hoặc đồ thủ công mỹ nghệ.
貝殼
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tên gọi tắt của cây Bồ đề hoặc Bồ đề la, lá dùng để viết kinh Phật trong đạo Phật.
印度貝多或貝多羅樹的簡稱。佛教徒以其葉寫經。
Viết tắt của đơn vị đo âm thanh Bel (viết tắt b, B).
貝爾的簡稱
