Bản dịch của từ 貸 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋN/AN/AN/A

(Động từ)

dài
01

Cho vay hoặc mượn: ví dụ như 'cho vay tiền' (cho vay tiền như cho mượn tiền), dễ nhớ vì 'đãi' giống 'đãi' khách, tức là cho đi

借入或借出:~款。借~。信~。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chuyển trách nhiệm cho người khác: ví dụ 'không thể đổ lỗi cho người khác' (trách nhiệm không thể đẩy cho người khác)

推卸給旁人:責無旁~。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tha thứ, bỏ qua lỗi lầm: ví dụ 'nghiêm trị không tha thứ' (không khoan dung)

寬恕,饒恕:嚴懲不~。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

貸
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ】【ĐÃI】
Các biến thể:
貣, 贷, 𠌗, 𠏞, 𣃐
Hình thái radical:
⿱,代,貝
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一フ丶丨フ一一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép