Bản dịch của từ 貿 trong tiếng Việt

貿

Động từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mào

ㄇㄠˋmaothanh huyền

貿 (Động từ)

mào
01

(Hình thanh) Chữ này gồm bộ BỐI (tiền của) và âm MÃO (giờ Mão), nghĩa gốc là trao đổi tiền của, tức giao dịch mua bán (giống như trao đổi tiền bạc trong chợ)

(形聲。从貝,卯(mǎo)聲。从貝,與財物有關。本義:交換財物,交易)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Giao dịch, buôn bán (như trong các từ: thương mại, mậu dịch) – dễ nhớ vì 'mậu' gần giống 'mua' trong tiếng Việt

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Thay đổi, biến đổi (như đổi chỗ, đổi tên) – nhớ câu 'mậu đổi vị' để liên tưởng đến sự thay đổi

改變

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Mua (ví dụ: mậu đầu – mua đầu, nghĩa là treo thưởng mua đầu người)

買。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

貿 (Tính từ)

mào
01

Lộn xộn, hỗn độn (như mậu loạn, mậu mậu) – dễ nhớ như cảnh hỗn loạn trong chợ búa đông đúc

雜亂。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Mù mờ, thiếu sáng suốt, hấp tấp, vội vàng (như mậu mậu nhiên) – hình dung như mắt mờ không nhìn rõ, hành động vội vã

矇昧不明。輕率,冒冒失失

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Bằng nhau, tương đương (thường dùng trong văn cổ) – nhớ như hai bên cân bằng, ngang bằng nhau

通「侔」。相等

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

貿
Bính âm:
【mào】【ㄇㄠˋ】【MẬU】
Các biến thể:
贸, 𥆆, 𧴵, 𧵍, 𧵲, 𧶝, 𧶻
Hình thái radical:
⿱,卯,貝
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶フノ丨フ一一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép